«
    »

    Earn points for free flights, manage your travel details and more.

    Travel Advisory

    Vé Máy Bay Cebu Pacific , Cebu Pacific Air là hãng hàng không giá rẻ của Philippines có đường bay đến Việt Nam

    Cebu Pacific Air là hãng hàng không giá rẻ lý tưởng Philippines tại Việt Nam. Sở hữu đội bay chuyên nghiệp và hạm đội bay mới nhất Philippines. Hiện nay, Cebu Pacific Air đang triển khai chương trình “Săn vé giá rẻ cùng Cebu Pacific Air”, với các chặng bay với giá cực sốc.

    – Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội – các thành phố của Philippines

    Bảng giá vé mới nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh & Hà Nội đi một số thành phố lớn Philippines:

    Bảng giá vé máy bay đi Cebu khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752
    5J567
    TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 08:45
    CEBU (CEB)
    10:00
    Từ 70 USD
    5J7525J7008 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 09:40
    CEBU (CEB)
    11:00
    5J7525J553 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 10:20
    CEBU (CEB)
    11:35
    5J7525J565 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 12:10
    CEBU (CEB)
    13:30
    TR23255J548 TP.HCM (SGN)
    14:40
    SINGAPORE (SIN)
    17:40 – 00:20
    CEBU (PHI)
    04:00
    TR23295J548 TP.HCM (SGN)
    17:20
    SINGAPORE (SIN)
    20:20 – 00:20
    CEBU (PHI)
    04:00
    TR23095J548 HÀ NỘI (HAN)
    11:10
    SINGAPORE (SIN)
    15:55 – 00:20
    CEBU (PHI)
    04:00
    Từ 90 USD

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Bảng giá vé máy bay đi Manila khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752 TP.HCM (SGN)
    01:00
    Bay thẳng MANILA (MNL)
    04:30
    Từ 35 USD
    TR23235J806 TP.HCM (SGN)
    09:20
    SINGAPORE (SIN)
    12:20 – 18:40
    MANILA (MNL)22:10
    TR23255J808 TP.HCM (SGN)
    14:40
    SINGAPORE (SIN)
    17:40 – 01:30
    MANILA (MNL)
    05:00
    TR23255J804 TP.HCM (SGN)
    14:40
    SINGAPORE (SIN)
    17:40 – 01:35
    MANILA (MNL)
    05:00
    TR23295J808 TP.HCM (SGN)
    17:50
    SINGAPORE (SIN)
    20:55 – 01:30
    MANILA (MNL)
    05:00
    TR23295J804 TP.HCM (SGN)
    17:50
    SINGAPORE (SIN)
    20:55 – 01:35
    MANILA (MNL)
    05:00
    TR23095J806 HÀ NỘI (HAN)
    11:10
    SINGAPORE (SIN)
    15:55 – 18:40
    MANILA (MNL)
    22:10
    Từ 50 USD
    TR23095J804 HÀ NỘI (HAN)
    11:10
    SINGAPORE (SIN)
    15:55 – 01:35
    MANILA (MNL)
    05:00

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Bảng giá vé máy bay đi Boracay (Caticlan) khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752
    5J895
    TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 08:25
    BORACAY (MPH)
    09:35
    Từ 80 USD
    5J7525J901 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 11:30
    BORACAY (MPH)
    12:35
    5J7525J899 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 12:05
    BORACAY (MPH)
    13:15
    5J7455J895 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 08:25
    BORACAY (MPH)
    09:35
    Từ 100 USD
    5J7455J901 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 11:20
    BORACAY (MPH)
    12:35
    5J7455J899 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 12:05
    BORACAY (MPH)
    13:15

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Bảng giá vé máy bay đi Davao khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752
    5J963
    TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 07:00
    DAVAO (DVO)
    08:45
    Từ 85 USD
    5J7525J955 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 10:00
    DAVAO (DVO)
    12:00
    5J7525J975 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 10:20
    DAVAO (DVO)
    12:05
    5J745
    5J955
    HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 10:00
    KALIBO (KLO)
    12:00
    Từ 90 USD
    5J745
    5J975
    HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 10:20
    KALIBO (KLO)
    12:05

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Bảng giá vé máy bay đi Kalibo khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752
    5J339
    TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 10:45
    KALIBO (KLO)
    11:55
    Từ 90 USD
    5J745
    5J339
    HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 10:45
    KALIBO (KLO)
    11:55
    Từ 95 USD

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    – Thành phố Hồ Chí Minh – một số thành phố Châu Á và Úc

    Bảng giá vé máy bay đi Châu Á và Úc khởi hành từ TP.HCM
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J752
    5J7295
    TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 00:15
    SYDNEY (SYD)
    11:05
    Từ 200 USD
    5J7525J7944 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 16:40
    DUBAI (DXB)
    21:40
    Từ 150 USD
    5J7525J813 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 05:40
    SINGAPORE (SIN)
    09:05
    Từ 90 USD
    5J7525J805 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 13:40
    SINGAPORE (SIN)
    17:10
    5J7525J803 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 20:30
    SINGAPORE (SIN)
    23:55
    5J7525J362 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 19:30
    MACAU (MFM)21:30 Từ 60 USD
    5J7525J108 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 05:40
    HONG KONG (HKG)07:40 Từ 65 USD
    5J7525J110 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 07:25
    HONG KONG (HKG)09:25
    5J7525J118 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 16:40
    HONG KONG (HKG)18:40
    5J7525J142 TP.HCM (SGN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 19:10
    HONG KONG (HKG)21:10

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Bảng giá vé máy bay đi Châu Á và Úc khởi hành từ Hà Nội
    Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
    5J745
    5J7295
    HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 00:15
    SYDNEY (SYD)
    11:05
    Từ 200 USD
    5J7455J7944 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 16:40
    DUBAI (DXB)
    21:40
    Từ 170 USD
    5J7455J805 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 13:40
    SINGAPORE (SIN)
    17:10
    Từ 110 USD
    5J7455J803 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 20:30
    SINGAPORE (SIN)
    23:55
    5J7455J807 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 21:25
    SINGAPORE (SIN)
    00:50
    5J7455J110 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 07:25
    HONG KONG (HKG)09:25 Từ 100 USD
    5J7455J118 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    05:15 – 16:40
    HONG KONG (HKG)18:40
    5J7455J142 HÀ NỘI (HAN)
    01:00
    MANILA (MNL)
    04:30 – 19:10
    HONG KONG (HKG)21:10

    (Giá vé một chiều, chưa bao gồm thuế phí & giá vé có thể thay dổi tùy thuộc và lịch trình bay)

    Quy định về hành lý của Cebu Pacific Air

    Hành lý xách tay: mang được một kiện hành lý trọng lượng không quá 7kg và kích thước không vượt quá 56cm x 36cm x 23cm (đối với loại máy bay Airbus) hoặc 56cm x 35cm x 20cm (đối với loại máy bay ATR).

    Hành lý ký gởi: yêu cầu về trọng lượng và kích thước kiện hàng phụ thuộc vào loại vé và quy định trong mỗi chuyến bay.

    Một số vật dụng không được phép mang lên máy bay

    – Khí nén: chai chứa khí butan, chai scuba oxy, bình sơn phun, thuốc trừ sâu, chất lỏng nitơ, bình hơi lặn, vv.

    – Các chất ăn mòn: axít, kiềm, thủy ngân và pin ướt.

    – Chất gây nổ: đạn dược, pháo hoa, pháo sáng vv.

    – Chất lỏng và chất rắn dễ cháy: nhiên liệu nhẹ, sơn, dung dịch dùng để pha loãng, bật lửa, vv. \

    – Vật liệu phóng xạ.

    – Cặp và các thiết bị kèm theo có gắn thiết bị báo động.

    – Vật liệu oxy hóa: bột tẩy trắng, oxi già, vv

    – Chất độc và các chất truyền nhiễm: thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và nguyên liệu virus sống.

    – Vật dụng nguy hiểm khác: vật liệu hoá từ, gây khó chịu hoặc vật liệu gây kích động (như dao, kiếm, gậy tấn công, dùi cui, mũi tên, gas làm chảy nước mắt, súng gây choáng, vv)

    Thời điểm lý tưởng đặt mua vé máy bay Cebu Pacific giá rẻ nhất:

    Thời tiết tại Philippines khá giống với khí hậu miền Nam của chúng ta, có nắng ấm quanh năm nên rất thuận lợi cho du lịch, công việc hay học tập, sinh sống. Mùa cao điểm du lịch ở đất nước này bắt đầu từ tháng 2 cho đến tháng 8, vì thời tiết dễ chịu..

    Cebu Pacific Air luôn cam kết có giá vé rẻ nhất vào mỗi tháng trong năm với các điểm đến: Manila, Bacoray, Tacloban, Cebu, Davao,.. và các thành phố trong khu vực Châu Á như: Trung Quốc, Ấn Độ, Myanmar, Singapore, hay Úc.

    Cebu Pacific Air tại Việt Nam

    Quý khách có nhu cầu đặt mua vé, vui lòng liên hệ trực tiếp Trung tâm ủy nhiệm chính thức Cebu Pacific Air Vietnam, chỉ mất vài phút hành khách có thể nhận được những tấm vé máy bay với giá gốc rẻ nhất  đặt mua ngay vé máy bay Cebu Pacific

    Trụ sở chính: Văn phòng 173 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, TPHCM.

    Điện thoại: 08 3925 6479 – 08 3925 1759 ; Hotline: 0984 6161 29

    Những ưu đãi nổi bật khi quý khách liên hệ với chúng tôi:

    – Giá vé máy bay Cebu Pacific Airlà giá gốc và rẻ nhất.

    – Tư vấn đường bay đẹp nhất và hướng dẫn các thủ tục, giấy tờ hàng không.

    – Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay nhanh chóng và tiết kiệm.

    – Hỗ trợ đặt ghế ngồi, xe lăn, suất ăn, hỗ trợ ngôn ngữ …

    – Dịch vụ tiện ích cho người già, trẻ sơ sinh, bà bầu, người khuyết tật,..

    – Đặt, giữ chỗ miễn phí. Xuất vé ngay tại văn phòng.

    – Quy trình đặt mua vé nhanh chóng và đơn giản.