Tổng đài đặt vé

028 3925 1759
028 3925 6479

Giới thiệu hãng hàng không Cebu Pacific Air

Cebu Pacific là hãng hàng không giá rẻ lý tưởng Philippines tại Việt Nam. Sở hữu đội bay chuyên nghiệp và hạm đội bay mới nhất Philippines. Hiện nay, Cebu Pacific đang triển khai chương trình “Săn vé giá rẻ cùng Cebu Pacific”, với các chặng bay với giá cực sốc.

Thành phố Hồ Chí Minh và Hà Nội – các thành phố của Philippines

Bảng giá vé máy bay đi Cebu khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 5J567 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 08:45
CEBU (CEB)
10:00
Từ 70 
5J7525J7008 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 09:40
CEBU (CEB)
11:00
5J7525J553 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 10:20
CEBU (CEB)
11:35
5J7525J565 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 12:10
CEBU (CEB)
13:30
TR23255J548 TP.HCM (SGN) 14:40 SINGAPORE (SIN)
17:40 – 00:20
CEBU (CEB)
04:00
TR23295J548 TP.HCM (SGN) 17:20 SINGAPORE (SIN)
20:20 – 00:20
CEBU (CEB)
04:00
TR23095J548 HÀ NỘI (HAN)
11:10
SINGAPORE (SIN)
15:55 – 00:20
CEBU (CEB)
04:00
Từ 90 

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Bảng giá vé máy bay đi Manila khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 TP.HCM (SGN) 01:00 Bay thẳng MANILA (MNL)
04:30
Từ 35 
TR23235J806 TP.HCM (SGN) 09:20 SINGAPORE (SIN)
12:20 – 18:40
MANILA (MNL)
22:10
TR23255J808 TP.HCM (SGN) 14:40 SINGAPORE (SIN)
17:40 – 01:30
MANILA (MNL)
05:00
TR23255J804 TP.HCM (SGN) 14:40 SINGAPORE (SIN)
17:40 – 01:35
MANILA (MNL)
05:00
TR23295J808 TP.HCM (SGN) 17:50 SINGAPORE (SIN)
20:55 – 01:30
MANILA (MNL)
05:00
TR23295J804 TP.HCM (SGN) 17:50 SINGAPORE (SIN)
20:55 – 01:35
MANILA (MNL)
05:00
TR23095J806 HÀ NỘI (HAN)
11:10
SINGAPORE (SIN)
15:55 – 18:40
MANILA (MNL)
22:10
Từ 50 
TR23095J804 HÀ NỘI (HAN)
11:10
SINGAPORE (SIN)
15:55 – 01:35
MANILA (MNL)
05:00

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Bảng giá vé máy bay đi Boracay (Caticlan) khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 5J895 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 08:25
BORACAY (MPH)
09:35
Từ 80 
5J7525J901 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 11:30
BORACAY (MPH)
12:35
5J7525J899 TP.HCM (SGN) 01:00 MANILA (MNL)
04:30 – 12:05
BORACAY (MPH)
13:15
5J7455J895 HÀ NỘI (HAN) |
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 08:25
BORACAY (MPH)
09:35
Từ 100 
5J7455J901 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 11:20
BORACAY (MPH) 1
2:35
5J7455J899 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 12:05
BORACAY (MPH)
13:15

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Bảng giá vé máy bay đi Davao khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 5J963 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 07:00
DAVAO (DVO) 0
8:45
Từ 85 
5J7525J955 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 10:00
DAVAO (DVO) 1
2:00
5J7525J975 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 10:20
DAVAO (DVO)
12:05
5J745 5J955 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 10:00
KALIBO (KLO)
12:00
Từ 90 
5J745 5J975 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 10:20
KALIBO (KLO)
12:05

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Bảng giá vé máy bay đi Kalibo khởi hành từ Hà Nội & TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 5J339 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 10:45
KALIBO (KLO)
11:55
Từ 90 
5J745 5J339 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 10:45
KALIBO (KLO) 
11:55
Từ 95

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Thành phố Hồ Chí Minh – một số thành phố Châu Á và Úc

Bảng giá vé máy bay đi Châu Á và Úc khởi hành từ TP.HCM

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J752 5J7295 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 00:15
SYDNEY (SYD)
11:05
Từ 200 
5J7525J7944 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 16:40
DUBAI (DXB)
21:40
Từ 150 
5J7525J813 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 05:40
SINGAPORE (SIN)
09:05
Từ 90 
5J7525J805 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 13:40
SINGAPORE (SIN)
17:10
5J7525J803 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 20:30
SINGAPORE (SIN)
23:55
5J7525J362 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 19:30
MACAU (MFM)
21:30
Từ 60
5J7525J108 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 05:40
HONG KONG (HKG)
07:40
Từ 65
5J7525J110 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 07:25
HONG KONG (HKG)
09:25
5J7525J118 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 16:40
HONG KONG (HKG)
18:40
5J7525J142 TP.HCM (SGN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 19:10
HONG KONG (HKG)
21:10

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Bảng giá vé máy bay đi Châu Á và Úc khởi hành từ Hà Nội

Số hiệu máy bay Xuất phát Quá cảnh Điểm đến Giá vé (USD)
5J745 5J7295 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 00:15
SYDNEY (SYD)
11:05
Từ 200 
5J7455J7944 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 16:40
DUBAI (DXB)
21:40
Từ 170
5J7455J805 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 13:40
SINGAPORE (SIN)
17:10
Từ 110
5J7455J803 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 20:30
SINGAPORE (SIN)
23:55
5J7455J807 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 21:25
SINGAPORE (SIN)
00:50
5J7455J110 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 07:25
HONG KONG (HKG)
09:25
Từ 100
5J7455J118 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
05:15 – 16:40
HONG KONG (HKG)
18:40
5J7455J142 HÀ NỘI (HAN)
01:00
MANILA (MNL)
04:30 – 19:10
HONG KONG (HKG)
21:10

(Giá vé một chiều, chưa bao gồm phí thuế)

Quy định hành lý của Cebu Pacific  

Hành lý xách tay: mang được một kiện hành lý trọng lượng không quá 7kg và kích thước không vượt quá 56cm x 36cm x 23cm (đối với loại máy bay Airbus) hoặc 56cm x 35cm x 20cm (đối với loại máy bay ATR).

Hành lý ký gởi: yêu cầu về trọng lượng và kích thước kiện hàng phụ thuộc vào loại vé và quy định trong mỗi chuyến bay.

Một số vật dụng không được phép mang lên máy bay của hãng Cebu Pacific

- Khí nén: chai chứa khí butan, chai scuba oxy, bình sơn phun, thuốc trừ sâu, chất lỏng nitơ, bình hơi lặn, vv.

- Các chất ăn mòn: axít, kiềm, thủy ngân và pin ướt.

- Chất gây nổ: đạn dược, pháo hoa, pháo sáng vv.

- Chất lỏng và chất rắn dễ cháy: nhiên liệu nhẹ, sơn, dung dịch dùng để pha loãng, bật lửa, vv.

- Vật liệu phóng xạ.

- Cặp và các thiết bị kèm theo có gắn thiết bị báo động.

- Vật liệu oxy hóa: bột tẩy trắng, oxi già, vv

- Chất độc và các chất truyền nhiễm: thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu và nguyên liệu virus sống.

- Vật dụng nguy hiểm khác: vật liệu hoá từ, gây khó chịu hoặc vật liệu gây kích động (như dao, kiếm, gậy tấn công, dùi cui, mũi tên, gas làm chảy nước mắt, súng gây choáng, vv)

Thời điểm lý tưởng đặt mua vé máy bay Cebu Pacific giá rẻ nhất:

Thời tiết tại Philippines khá giống với khí hậu miền Nam của chúng ta, có nắng ấm quanh năm nên rất thuận lợi cho du lịch, công việc hay học tập, sinh sống. Mùa cao điểm du lịch ở đất nước này bắt đầu từ tháng 2 cho đến tháng 8, vì thời tiết dễ chịu..

Cebu Pacific Air luôn cam kết có giá vé rẻ nhất vào mỗi tháng trong năm với các điểm đến: Manila, Bacoray, Tacloban, Cebu, Davao,.. và các thành phố trong khu vực Châu Á như: Trung Quốc, Ấn Độ, Myanmar, Singapore, hay Úc.

Cebu Pacific Việt Nam

Quý khách có nhu cầu đặt mua vé, vui lòng liên hệ trực tiếp Trung tâm ủy nhiệm chính thức Cebu Pacific Vietnam, chỉ mất vài phút hành khách có thể nhận được những tấm vé máy bay với giá gốc rẻ nhất.

- Trụ sở chính: Văn phòng 173 Nguyễn Thị Minh Khai, Quận 1, TPHCM.

- Điện thoại: 08 3925 6479 – 08 3925 1759 ; Hotline: 0984 6161 29

Những ưu đãi nổi bật khi quý khách liên hệ với chúng tôi:

- Giá vé máy bay Cebu Pacific là giá gốc và rẻ nhất.

- Tư vấn đường bay đẹp nhất và hướng dẫn các thủ tục, giấy tờ hàng không.

- Hỗ trợ hoàn đổi vé máy bay nhanh chóng và tiết kiệm.

- Hỗ trợ đặt ghế ngồi, xe lăn, suất ăn, hỗ trợ ngôn ngữ …

- Dịch vụ tiện ích cho người già, trẻ sơ sinh, bà bầu, người khuyết tật,..

- Đặt, giữ chỗ miễn phí. Xuất vé ngay tại văn phòng.

- Quy trình đặt mua vé nhanh chóng và đơn giản.

Cách đặt vé máy bay Cebu Pacific

  • Đặt vé trực tuyến

    Kiểm tra giá vé và đặt vé trực tuyến tại đây

  • Gọi điện tổng đài đặt vé

    Tổng đài tư vấn: 028 3925 6479
    Hotline: 028 3925 1759 - 0984 6161 29

  • Văn phòng giao dịch Hồ Chí Minh

    173 Nguyễn Thị Minh Khai, P.Phạm Ngũ Lão, Q1, Tp.HCM

Bài viết cùng chủ đề

  • Cebu Pacific Air giá rẻ tại Việt Nam

    Giới thiệu đại lý

    Cebu Pacific Air là hãng hàng không đến từ Philippines được ra đời vào tháng 3/1996 là một trong những hãng có giá vé thấp nhất tại Philippines và có trên 100 triệu lược khách đã cũng đồng hành với hãng con số này không ngừng gia tăng cho đến hiện nay.
  • Những quy định về hành lý của hãng hàng không Cebu Pacific Air

    Quy định về hành lý Cebu Pacific Air

    đây là một số thông tin quy định về việc mang hành lý trên các chuyến bay của hãng hàng không Cebu Pacific của chúng tôi hy vọng những thông tin này sẽ giúp du khách hạn chế  được những phát sinh không mong muốn
  • Quy định đổi vé máy bay Cebu Pacific

    Quy định đổi vé

    Các quy định đổi vé máy bay Cebu Pacific, gặp khó khăn trong việc đổi vé vui lòng gọi Văn phòng bán vé Cebu Pacific để được hỗ trợ nhanh nhất
  • Thông Tin Về Các Dịch Vụ Trả Phí Của Cebu Pacific Air

    Các dịch vụ trả phí

    Hành lý tiêu chuẩn của Hãng hàng không Philippines Cebu Pacific là 7 kg xách tay hành lý. Nếu hành khách có nhu cầu mua thêm các gói hành lý thích hợp, Cebu Pacific sẽ bán các gói như sau...
  • Quy đình hành lý của Cebu Pacific Air

    Quy định hành lý

    Đối với tất cả hạng ghế của Cebu Pacific Air, hành khách được mang theo 1 kiện hàng có trọng lượng không vượt quá 7 kg và kích thước 56x36x23cm (đối với máy bay Airbus) hoặc 56x35x20cm (đối với máy bay ATR).
  • Bảo hiểm du lịch Cebu Pacific Air

    Bảo hiểm du lịch

    Với mức phí Giá gốc rẻ nhất – Bảo hiểm Du lịch toàn cầu Cebu Pacific Air cung cấp Bảo hiểm Du lịch, nhằm mang lại những giá trị thiết thực cho bạn trong suốt chuyến hành trình.